el donante
do
do
do
nan
ˈnan
nan
te
te
te
delantetirantevolanteestante

Định nghĩa và ý nghĩa của "donante"trong tiếng Tây Ban Nha

El donante
01

người hiến tặng

una persona que da una parte de su cuerpo, como sangre u órganos, o que da algo para ayudar a otros 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
donantes
Các ví dụ
El donante de sangre acudió al hospital de forma voluntaria. 

Người hiến máu đã đến bệnh viện một cách tự nguyện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng