Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El dormitorio
01
phòng ngủ
habitación destinada para dormir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dormitorios
Các ví dụ
El dormitorio es muy cómodo y tranquilo.
Phòng ngủ rất thoải mái và yên tĩnh.
02
phòng ngủ ký túc xá
habitación en una residencia o lugar donde duermen varias personas, especialmente estudiantes
Các ví dụ
El dormitorio tiene una cama y un escritorio.
Phòng ngủ có một chiếc giường và một cái bàn.



























