Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El suscriptor
01
người đăng ký, thuê bao
persona que paga o se registra para recibir un servicio, revista o producto de forma periódica
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
suscriptores
Các ví dụ
Aumentaron los suscriptores de la publicación en un 20%.
Người đăng ký của ấn phẩm đã tăng 20%.



























