el mazo
Pronunciation
/mˈaθo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mazo"trong tiếng Tây Ban Nha

El mazo
01

búa gỗ, búa đầu to

herramienta con cabeza grande y pesada y mango largo, usada para golpear sin dañar la superficie
el mazo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mazos
Các ví dụ
Compré un mazo de goma para trabajos delicados.
Tôi đã mua một búa gỗ cao su cho công việc tinh tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng