Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El duro de oído
01
người khó nghe, người nặng tai
persona que tiene dificultad para oír o escuchar bien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
duros de oído
Các ví dụ
Los duros de oído disfrutan mejor la música con auriculares.



























