Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
débil
01
yếu
que no tiene fuerza o energía
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más débil
so sánh hơn
más débil
có thể phân cấp
giống đực số ít
débil
giống đực số nhiều
débiles
giống cái số ít
débil
giống cái số nhiều
débiles
Các ví dụ
Tiene un sistema inmunológico débil.
Anh ấy có hệ thống miễn dịch yếu.



























