débil
Pronunciation
/dˈɛβil/

Định nghĩa và ý nghĩa của "débil"trong tiếng Tây Ban Nha

01

yếu

que no tiene fuerza o energía
débil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más débil
so sánh hơn
más débil
có thể phân cấp
giống đực số ít
débil
giống đực số nhiều
débiles
giống cái số ít
débil
giống cái số nhiều
débiles
Các ví dụ
Tiene un sistema inmunológico débil.
Anh ấy có hệ thống miễn dịch yếu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng