Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El déficit
[gender: masculine]
01
thâm hụt
falta o insuficiencia de algo, especialmente de dinero, recursos o equilibrio entre ingresos y gastos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
déficits
Các ví dụ
El gobierno busca reducir el déficit fiscal mediante reformas.
Chính phủ tìm cách giảm thâm hụt tài khóa thông qua cải cách.
02
thâm hụt
cantidad que falta para equilibrar una situación o falta de algo necesario
Các ví dụ
El equipo sufrió un déficit de energía en la segunda mitad.
Đội bóng đã bị thiếu hụt năng lượng trong hiệp hai.



























