el dátil
Pronunciation
/dˈatil/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dátil"trong tiếng Tây Ban Nha

El dátil
[gender: masculine]
01

quả chà là

una fruta dulce y alargada que crece en la palmera datilera
el dátil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dátiles
Các ví dụ
La palmera datilera puede producir cientos de dátiles cada año.
Cây chà là có thể sản xuất hàng trăm quả chà là mỗi năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng