el puñado
Pronunciation
/puɲˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "puñado"trong tiếng Tây Ban Nha

El puñado
01

nắm, một nắm

cantidad de algo que cabe en una mano
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
puñados
Các ví dụ
Preparó un té con un puñado de hierbas.
Cô ấy đã pha trà với một nắm thảo mộc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng