Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El puño
01
nắm đấm, bàn tay nắm chặt
la mano cerrada
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
puños
Các ví dụ
Golpeó la mesa con el puño por la frustración.
Anh ta đập bàn bằng nắm đấm vì thất vọng.
02
cổ tay áo, măng sét
el extremo de una manga de una camisa o chaqueta que rodea la muñeca
Các ví dụ
Se abrochó los puños de la camisa antes de la reunión.
Anh ấy đã cài cổ tay áo của chiếc áo sơ mi trước cuộc họp.



























