el puño
pu
ˈpu
poo
ño
ɲo
nio

Định nghĩa và ý nghĩa của "puño"trong tiếng Tây Ban Nha

El puño
01

nắm đấm, bàn tay nắm chặt

la mano cerrada 
el puño definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
puños
Các ví dụ
Golpeó la mesa con el puño por la frustración. 

Anh ta đập bàn bằng nắm đấm vì thất vọng.

02

cổ tay áo, măng sét

el extremo de una manga de una camisa o chaqueta que rodea la muñeca 
el puño definition and meaning
Các ví dụ
Se abrochó los puños de la camisa antes de la reunión. 

Anh ấy đã cài cổ tay áo của chiếc áo sơ mi trước cuộc họp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng