Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El puño
[gender: masculine]
01
nắm đấm, bàn tay nắm chặt
la mano cerrada
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
puños
Các ví dụ
Hizo un puño fuerte antes de comenzar el combate.
Anh ấy nắm chặt nắm đấm trước khi bắt đầu trận đấu.
02
cổ tay áo, măng sét
el extremo de una manga de una camisa o chaqueta que rodea la muñeca
Các ví dụ
Compró una camisa con puños franceses para la boda.
Anh ấy đã mua một chiếc áo sơ mi có cổ tay kiểu Pháp cho đám cưới.



























