puro
Pronunciation
/pˈuɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "puro"trong tiếng Tây Ban Nha

01

tinh khiết, nguyên chất

que no está mezclado con otras cosas
puro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más puro
so sánh hơn
más puro
có thể phân cấp
giống đực số ít
puro
giống đực số nhiều
puros
giống cái số ít
pura
giống cái số nhiều
puras
Các ví dụ
Siente una alegría pura.
Cô ấy cảm thấy niềm vui thuần khiết.
El puro
[gender: masculine]
01

xì gà, xì gà

cigarro grande hecho de hojas de tabaco
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
puros
Các ví dụ
Le regalaron un puro caro.
Họ tặng anh ấy một điếu puro đắt tiền.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng