Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
puro
01
tinh khiết, nguyên chất
que no está mezclado con otras cosas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más puro
so sánh hơn
más puro
có thể phân cấp
giống đực số ít
puro
giống đực số nhiều
puros
giống cái số ít
pura
giống cái số nhiều
puras
Các ví dụ
Siente una alegría pura.
Cô ấy cảm thấy niềm vui thuần khiết.
El puro
[gender: masculine]
01
xì gà, xì gà
cigarro grande hecho de hojas de tabaco
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
puros
Các ví dụ
Le regalaron un puro caro.
Họ tặng anh ấy một điếu puro đắt tiền.



























