obtuso

Định nghĩa và ý nghĩa của "obtuso"trong tiếng Tây Ban Nha

01

chậm hiểu, đần độn

lento para comprender o entender algo
obtuso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más obtuso
so sánh hơn
más obtuso
có thể phân cấp
giống đực số ít
obtuso
giống đực số nhiều
obtusos
giống cái số ít
obtusa
giống cái số nhiều
obtusas
Các ví dụ
No seas obtuso, mira la situación desde otra perspectiva.
Đừng ngu ngốc, hãy nhìn tình huống từ một góc nhìn khác.
02

que forma un ángulo mayor de 90° y menor de 180°
obtuso definition and meaning
Các ví dụ
En geometría, un ángulo obtuso siempre es menor que 180 °.
Trong hình học, một góc luôn nhỏ hơn 180°.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng