mover

Định nghĩa và ý nghĩa của "mover"trong tiếng Tây Ban Nha

01

di chuyển, chuyển động

cambiar la posición de algo o alguien de un lugar a otro
mover definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
muevo
ngôi thứ ba số ít
mueve
hiện tại phân từ
moviendo
quá khứ đơn
movió
quá khứ phân từ
movido
Các ví dụ
No muevas esa caja pesada solo.
Đừng di chuyển cái hộp nặng đó một mình.
02

lắc, lay

hacer que algo se desplace de un lado a otro o se agite
mover definition and meaning
Các ví dụ
Movió la bandera al viento.
Di chuyển lá cờ trong gió.
03

di chuyển, chuyển dời

cambiar de lugar o residencia
Các ví dụ
Se movieron por motivos de trabajo.
Họ đã chuyển đi vì lý do công việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng