el movimiento
Pronunciation
/mˌoβimjˈɛnto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "movimiento"trong tiếng Tây Ban Nha

El movimiento
[gender: masculine]
01

chuyển động

acción de mover algo o cambiar de posición
el movimiento definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
movimientos
Các ví dụ
El movimiento de las estrellas se puede observar en la noche.
Chuyển động của các ngôi sao có thể được quan sát vào ban đêm.
02

phong trào, trào lưu

grupo o tendencia que comparte ideas, objetivos o estilo común
Các ví dụ
Este nuevo movimiento artístico se está propagando rápidamente.
Phong trào nghệ thuật mới này đang lan truyền nhanh chóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng