Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El movimiento
[gender: masculine]
01
chuyển động
acción de mover algo o cambiar de posición
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
movimientos
Các ví dụ
El movimiento de las estrellas se puede observar en la noche.
Chuyển động của các ngôi sao có thể được quan sát vào ban đêm.
02
phong trào, trào lưu
grupo o tendencia que comparte ideas, objetivos o estilo común
Các ví dụ
Este nuevo movimiento artístico se está propagando rápidamente.
Phong trào nghệ thuật mới này đang lan truyền nhanh chóng.



























