Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El movimiento
01
chuyển động
acción de mover algo o cambiar de posición
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
movimientos
Các ví dụ
El movimiento del agua en el río es constante.
Chuyển động của nước trong sông là không đổi.
02
phong trào, trào lưu
grupo o tendencia que comparte ideas, objetivos o estilo común
Các ví dụ
El movimiento moderno de arquitectura busca funcionalidad y simplicidad.
Phong trào kiến trúc hiện đại tìm kiếm tính năng và sự đơn giản.



























