el movimiento
mo
mo
mo
vim
ˈβim
bim
ien
jen
yen
to
to
to
molimiento

Định nghĩa và ý nghĩa của "movimiento"trong tiếng Tây Ban Nha

El movimiento
01

chuyển động

acción de mover algo o cambiar de posición 
el movimiento definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
movimientos
Các ví dụ
El movimiento del agua en el río es constante. 

Chuyển động của nước trong sông là không đổi.

02

phong trào, trào lưu

grupo o tendencia que comparte ideas, objetivos o estilo común 
Các ví dụ
El movimiento moderno de arquitectura busca funcionalidad y simplicidad. 

Phong trào kiến trúc hiện đại tìm kiếm tính năng và sự đơn giản.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng