la mortificación
mor
moɾ
mor
ti
ti
ti
fi
fi
fi
ca
ka
ka
ción
ˈθjon
thyon
modificación

Định nghĩa và ý nghĩa của "mortificación"trong tiếng Tây Ban Nha

La mortificación
01

sự xấu hổ, sự nhục nhã

un sentimiento intenso de vergüenza, bochorno o humillación 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Su mortificación era evidente por el rubor de sus mejillas. 

Sự xấu hổ của cô ấy rõ ràng qua vết ửng hồng trên má.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng