Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El mosaico
01
khảm, hình ảnh ghép từ mảnh nhỏ
una imagen o patrón creado al ensamblar pequeñas piezas de vidrio, piedra u otros materiales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mosaicos
Các ví dụ
El mosaico bizantino es famoso.
Mosaic Byzantine nổi tiếng.



























