el mitin
mi
ˈmi
mi
tin
tin
tin

Định nghĩa và ý nghĩa của "mitin"trong tiếng Tây Ban Nha

El mitin
01

cuộc mít tinh, cuộc họp

una reunión pública grande organizada por un grupo político o social 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mitines
Các ví dụ
El candidato principal hablará en el mitin esta noche. 

Ứng cử viên chính sẽ phát biểu tại cuộc mít tinh tối nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng