Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El mitin
01
cuộc mít tinh, cuộc họp
una reunión pública grande organizada por un grupo político o social
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mitines
Các ví dụ
El candidato principal hablará en el mitin esta noche.
Ứng cử viên chính sẽ phát biểu tại cuộc mít tinh tối nay.



























