Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El mitin
01
cuộc mít tinh, cuộc họp
una reunión pública grande organizada por un grupo político o social
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mitines
Các ví dụ
Los organizadores esperan miles de personas en el mitin.
Các nhà tổ chức hy vọng có hàng nghìn người tại cuộc mít tinh.



























