Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mismo
01
cùng
idéntico o exactamente igual a otro
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
mismo
giống đực số nhiều
mismos
giống cái số ít
misma
giống cái số nhiều
mismas
Các ví dụ
Los niños usan el mismo uniforme.
Trẻ em mặc cùng một đồng phục.
mismo
01
chính
indica que se refiere a una persona o cosa ya mencionada o idéntica a otra
Các ví dụ
Nosotros haremos lo mismo mañana.
Chúng tôi sẽ làm điều tương tự vào ngày mai.



























