Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El misil
01
tên lửa, vũ khí tự hành
arma autopropulsada diseñada para alcanzar un objetivo a distancia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
misiles
Các ví dụ
El ejército lanzó un misil contra la base enemiga.
Quân đội đã phóng một tên lửa vào căn cứ địch.



























