el misil
mi
ˈmi
mi
sil
sil
sil
misal

Định nghĩa và ý nghĩa của "misil"trong tiếng Tây Ban Nha

El misil
01

tên lửa, vũ khí tự hành

arma autopropulsada diseñada para alcanzar un objetivo a distancia 
el misil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
misiles
Các ví dụ
El ejército lanzó un misil contra la base enemiga. 

Quân đội đã phóng một tên lửa vào căn cứ địch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng