merodear

Định nghĩa và ý nghĩa của "merodear"trong tiếng Tây Ban Nha

merodear
01

lang thang

andar o rondar sin rumbo fijo, generalmente cerca de un lugar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
merodeo
ngôi thứ ba số ít
merodea
hiện tại phân từ
merodeando
quá khứ đơn
merodeó
quá khứ phân từ
merodeado
Các ví dụ
El zorro merodea por el bosque en busca de presas.
Con cáo lang thang trong rừng để tìm kiếm con mồi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng