Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El matiz
01
sắc thái
un detalle sutil o un grado de diferencia en el significado, el color o el sonido
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
matices
Các ví dụ
Hay un matiz importante entre " querer " y " amar ".
Có một matiz quan trọng giữa "muốn" và "yêu".
02
sắc thái, tông màu
un tono o variación sutil de un color
Các ví dụ
¿ Podrías identificar el matiz exacto de verde que tiene esa pared?
Bạn có thể xác định sắc thái chính xác của màu xanh lá cây mà bức tường đó có không ?



























