el matiz
ma
ma
ma
tiz
ˈtiθ
tith
matriz

Định nghĩa và ý nghĩa của "matiz"trong tiếng Tây Ban Nha

El matiz
01

sắc thái

un detalle sutil o un grado de diferencia en el significado, el color o el sonido 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
matices
Các ví dụ
Es una palabra con muchos matices que dependen del contexto. 

Đó là một từ với nhiều sắc thái phụ thuộc vào ngữ cảnh.

02

sắc thái, tông màu

un tono o variación sutil de un color 
Các ví dụ
El matiz del azul en este cuadro es más frío que en el otro. 

Sắc thái của màu xanh trong bức tranh này lạnh hơn so với bức kia.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng