manuscrito
ma
ma
ma
nusc
ˈnusk
noosk
ri
ɾi
ri
to
to
to
exquisitometeoritocochecitochanchito

Định nghĩa và ý nghĩa của "manuscrito"trong tiếng Tây Ban Nha

manuscrito
01

viết tay

escrito a mano 
manuscrito definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más manuscrito
so sánh hơn
más manuscrito
có thể phân cấp
giống đực số ít
manuscrito
giống đực số nhiều
manuscritos
giống cái số ít
manuscrita
giống cái số nhiều
manuscritas
Các ví dụ
Encontré una carta manuscrita de mi bisabuela en un cajón. 

Tôi tìm thấy một lá thư viết tay của bà cố tôi trong ngăn kéo.

El manuscrito
01

bản thảo

un libro o texto original escrito a mano o preparado para la publicación 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
manuscritos
Các ví dụ
El autor envió el manuscrito de su novela a varias editoriales. 

Tác giả đã gửi bản thảo tiểu thuyết của mình đến nhiều nhà xuất bản.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng