Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
manual
01
thủ công, bằng tay
que se hace o se opera con las manos
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
manual
giống đực số nhiều
manuales
giống cái số ít
manual
giống cái số nhiều
manuales
Các ví dụ
El cambio manual del coche es más divertido de conducir.
Hộp số thủ công của xe thú vị hơn khi lái.
El manual
01
sách hướng dẫn
un libro o folleto que contiene instrucciones sobre cómo usar o hacer algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
manuales
Các ví dụ
El manual de usuario explica todas las funciones del teléfono.
Sổ tay hướng dẫn sử dụng giải thích tất cả các chức năng của điện thoại.



























