Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
manual
01
thủ công, bằng tay
que se hace o se opera con las manos
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
manual
giống đực số nhiều
manuales
giống cái số ít
manual
giống cái số nhiều
manuales
Các ví dụ
Realizó un trabajo manual muy detallado en la madera.
Anh ấy đã thực hiện một công việc thủ công rất chi tiết trên gỗ.
El manual
[gender: masculine]
01
sách hướng dẫn
un libro o folleto que contiene instrucciones sobre cómo usar o hacer algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
manuales
Các ví dụ
El ejército tiene un manual de procedimientos para cada situación.
Quân đội có một sổ tay thủ tục cho mọi tình huống.



























