manchado
man
man
man
cha
ˈʧa
cha
do
do
do
machado

Định nghĩa và ý nghĩa của "manchado"trong tiếng Tây Ban Nha

manchado
01

vấy bẩn, dính vết

que tiene una marca o suciedad localizada que lo afea 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más manchado
so sánh hơn
más manchado
có thể phân cấp
giống đực số ít
manchado
giống đực số nhiều
manchados
giống cái số ít
manchada
giống cái số nhiều
manchadas
Các ví dụ
Su delantal de cocina estaba manchado de aceite y tomate. 

Tạp dề nhà bếp của cô ấy bị vấy bẩn dầu và cà chua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng