Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
manchado
01
vấy bẩn, dính vết
que tiene una marca o suciedad localizada que lo afea
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más manchado
so sánh hơn
más manchado
có thể phân cấp
giống đực số ít
manchado
giống đực số nhiều
manchados
giống cái số ít
manchada
giống cái số nhiều
manchadas
Các ví dụ
Prefiero no usar ropa manchada, incluso si la mancha es pequeña.
Tôi thích không mặc quần áo bị vấy bẩn, ngay cả khi vết bẩn nhỏ.



























