lacio

Định nghĩa và ý nghĩa của "lacio"trong tiếng Tây Ban Nha

01

thẳng, mượt

pelo sin rizo ni onda, muy liso
lacio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más lacio
so sánh hơn
más lacio
có thể phân cấp
giống đực số ít
lacio
giống đực số nhiều
lacios
giống cái số ít
lacia
giống cái số nhiều
lacias
Các ví dụ
El niño tiene mechones lacios desde pequeño.
Cậu bé có những lọn tóc thẳng từ nhỏ.
02

héo, ủ rũ

marchito, sin firmeza ni fuerza
Các ví dụ
El ramo de flores lacias se secó rápidamente.
Bó hoa héo khô nhanh chóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng