lacio
lac
ˈlaθ
lath
io
jo
yo
labiolaicolucio

Định nghĩa và ý nghĩa của "lacio"trong tiếng Tây Ban Nha

01

thẳng, mượt

pelo sin rizo ni onda, muy liso 
lacio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más lacio
so sánh hơn
más lacio
có thể phân cấp
giống đực số ít
lacio
giống đực số nhiều
lacios
giống cái số ít
lacia
giống cái số nhiều
lacias
Các ví dụ
Tiene el pelo lacio y brillante. 

Cô ấy có mái tóc thẳng và bóng mượt.

02

héo, ủ rũ

marchito, sin firmeza ni fuerza 
Các ví dụ
Las flores lacias necesitan agua urgentemente. 

Những bông hoa héo úa cần nước khẩn cấp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng