el lado
la
ˈla
la
do
do
do
liadolardo

Định nghĩa và ý nghĩa của "lado"trong tiếng Tây Ban Nha

El lado
01

cạnh, mặt

cada una de las líneas que forman el contorno de una figura geométrica 
el lado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lados
Các ví dụ
El triángulo tiene tres lados iguales. 

Hình tam giác có ba cạnh bằng nhau.

02

bên

cada una de las superficies, márgenes o costados de un objeto o cuerpo 
Các ví dụ
El coche tiene un golpe en el lado derecho. 

Chiếc xe có một vết va chạm ở bên phải.

03

khía cạnh, mặt

aspecto, faceta o característica de una situación, persona o tema 
Các ví dụ
Mostró su lado amable durante la reunión. 

Anh ấy đã thể hiện mặt tốt bụng của mình trong cuộc họp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng