Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El lado
01
cạnh, mặt
cada una de las líneas que forman el contorno de una figura geométrica
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lados
Các ví dụ
El triángulo tiene tres lados iguales.
Hình tam giác có ba cạnh bằng nhau.
02
bên
cada una de las superficies, márgenes o costados de un objeto o cuerpo
Các ví dụ
El coche tiene un golpe en el lado derecho.
Chiếc xe có một vết va chạm ở bên phải.
03
khía cạnh, mặt
aspecto, faceta o característica de una situación, persona o tema
Các ví dụ
Mostró su lado amable durante la reunión.
Anh ấy đã thể hiện mặt tốt bụng của mình trong cuộc họp.



























