el júbilo

Định nghĩa và ý nghĩa của "júbilo"trong tiếng Tây Ban Nha

El júbilo
01

niềm hân hoan

sentimiento de alegría intensa y satisfacción que se manifiesta abiertamente
el júbilo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Su logro trajo júbilo a toda la familia.
Thành tựu của anh ấy đã mang lại niềm vui cho cả gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng