el bilo
ˈxu
khoo
bi
bi
bi
lo
lo
lo

Định nghĩa và ý nghĩa của "júbilo"trong tiếng Tây Ban Nha

El júbilo
01

niềm hân hoan

sentimiento de alegría intensa y satisfacción que se manifiesta abiertamente 
el júbilo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La noticia de su éxito llenó la sala de júbilo. 

Tin tức về thành công của anh ấy đã tràn ngập căn phòng với niềm vui sướng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng