infiel
inf
ˈiɱf
imf
iel
jel
yel
mantelgospelpincelcartel

Định nghĩa và ý nghĩa của "infiel"trong tiếng Tây Ban Nha

01

không chung thủy, phản bội

que no mantiene fidelidad o lealtad en una relación amorosa o matrimonial 
infiel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más infiel
so sánh hơn
más infiel
có thể phân cấp
giống đực số ít
infiel
giống đực số nhiều
infieles
giống cái số ít
infiel
giống cái số nhiều
infieles
Các ví dụ
Ser infiel puede causar mucho dolor emocional. 

Không chung thủy có thể gây ra nhiều nỗi đau tình cảm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng