el infarto
Pronunciation
/imfˈaɾto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "infarto"trong tiếng Tây Ban Nha

El infarto
[gender: masculine]
01

cơn đau tim, nhồi máu cơ tim

daño grave en el corazón causado por la falta de sangre
el infarto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
infartos
Các ví dụ
La prevención es clave para evitar un infarto.
Phòng ngừa là chìa khóa để tránh một cơn đau tim.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng