el infante

Định nghĩa và ý nghĩa của "infante"trong tiếng Tây Ban Nha

El infante
01

hoàng tử, infante

hijo o miembro masculino de la familia real que no es el heredero al trono
el infante definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
infantes
Các ví dụ
El infante saludó al público desde el balcón.
Hoàng tử nhỏ chào công chúng từ ban công.
02

trẻ sơ sinh, trẻ nhũ nhi

bebé o niño muy pequeño, especialmente menor de un año
el infante definition and meaning
Các ví dụ
Vacunaron al infante contra varias enfermedades.
Họ đã tiêm chủng cho trẻ sơ sinh chống lại một số bệnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng