Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
incriminar
01
buộc tội, tố cáo
acusar o presentar pruebas contra alguien para hacerlo parecer culpable de un delito
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
incrimino
ngôi thứ ba số ít
incrimina
hiện tại phân từ
incriminando
quá khứ đơn
incriminó
quá khứ phân từ
incriminado
Các ví dụ
Temía que su propio diario lo incriminara.
Anh ấy sợ rằng nhật ký của chính mình sẽ buộc tội anh ấy.



























