incriminar
inc
ink
ink
ri
ɾi
ri
mi
mi
mi
nar
ˈnaɾ
nar
extraditarreutilizarsentenciarsolucionar

Định nghĩa và ý nghĩa của "incriminar"trong tiếng Tây Ban Nha

incriminar
01

buộc tội, tố cáo

acusar o presentar pruebas contra alguien para hacerlo parecer culpable de un delito 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
incrimino
ngôi thứ ba số ít
incrimina
hiện tại phân từ
incriminando
quá khứ đơn
incriminó
quá khứ phân từ
incriminado
Các ví dụ
El testigo no quería hablar para no incriminar a su amigo. 

Nhân chứng không muốn nói để không buộc tội bạn mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng