Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El imitador
[gender: masculine]
01
người bắt chước
una persona que copia la voz, los gestos o la apariencia de otra persona, generalmente para entretener
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
imitadores
Các ví dụ
Contrataron a un imitador de Elvis Presley para la fiesta de los años 50.
Họ đã thuê một người bắt chước Elvis Presley cho bữa tiệc thập niên 50.



























