el imitador
i
i
i
mi
mi
mi
ta
ta
ta
dor
ˈðoɾ
dhor
labradorbastidorcuidadoranimador

Định nghĩa và ý nghĩa của "imitador"trong tiếng Tây Ban Nha

El imitador
01

người bắt chước

una persona que copia la voz, los gestos o la apariencia de otra persona, generalmente para entretener 
el imitador definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
imitadores
Các ví dụ
Un imitador de políticos hizo reír a todo el público con sus caricaturas. 

Một người bắt chước chính trị gia đã làm cho toàn bộ khán giả cười với những bức biếm họa của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng