iluminar
i
i
i
lu
lu
loo
mi
ˈmi
mi
nar
naɾ
nar
arruinar

Định nghĩa và ý nghĩa của "iluminar"trong tiếng Tây Ban Nha

iluminar
01

chiếu sáng

hacer que algo esté lleno de luz o brille 
iluminar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
ilumino
ngôi thứ ba số ít
ilumina
hiện tại phân từ
iluminando
quá khứ đơn
iluminó
quá khứ phân từ
iluminado
Các ví dụ
El faro iluminó el camino de los barcos. 

Ngọn hải đăng chiếu sáng con đường cho các con tàu.

02

se llena de luz o se ilumina, especialmente la expresión de una persona, 

Các ví dụ
Su rostro se iluminó con una sonrisa. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng