guiar
guiar
guisarguiñar

Định nghĩa và ý nghĩa của "guiar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

hướng dẫn, dẫn đường

llevar o conducir a alguien mostrando el camino 
guiar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
guío
ngôi thứ ba số ít
guía
hiện tại phân từ
guiando
quá khứ đơn
guió
quá khứ phân từ
guiado
Các ví dụ
El guía nos guió por las ruinas antiguas. 

Hướng dẫn đã dẫn chúng tôi qua những tàn tích cổ xưa.

02

hướng dẫn, cố vấn

aconsejar, instruir o servir de modelo a alguien 
Các ví dụ
El profesor senior guía a los nuevos investigadores en el laboratorio. 

Giáo sư cao cấp hướng dẫn các nhà nghiên cứu mới trong phòng thí nghiệm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng