febril

Định nghĩa và ý nghĩa của "febril"trong tiếng Tây Ban Nha

01

sốt, nóng sốt

que tiene fiebre o se relaciona con ella
febril definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más febril
so sánh hơn
más febril
có thể phân cấp
giống đực số ít
febril
giống đực số nhiều
febriles
giống cái số ít
febril
giống cái số nhiều
febriles
Các ví dụ
Se sentía febril y débil durante la noche.
Cô ấy cảm thấy sốt và yếu ớt trong đêm.
02

sốt sắng, hăng hái

caracterizado por gran excitación, agitación o actividad intensa
Các ví dụ
Trabajaban con un ritmo febril para terminar el proyecto.
Họ làm việc với nhịp độ sốt sắng để hoàn thành dự án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng