Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
febril
01
sốt, nóng sốt
que tiene fiebre o se relaciona con ella
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más febril
so sánh hơn
más febril
có thể phân cấp
giống đực số ít
febril
giống đực số nhiều
febriles
giống cái số ít
febril
giống cái số nhiều
febriles
Các ví dụ
El niño estaba febril y cansado.
Đứa trẻ sốt và mệt mỏi.
02
sốt sắng, hăng hái
caracterizado por gran excitación, agitación o actividad intensa
Các ví dụ
Hubo una actividad febril en la oficina antes del lanzamiento.
Có một hoạt động sốt sắng trong văn phòng trước khi ra mắt.



























