Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La fe
01
đức tin, niềm tin
creencia o confianza en algo o alguien, especialmente en lo espiritual o religioso
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La fe puede dar esperanza y consuelo.
Đức tin có thể mang lại hy vọng và sự an ủi.
02
niềm tin, lòng tin
confianza o seguridad que se tiene en alguien o algo
Các ví dụ
Debemos tener fe en las decisiones del equipo.
Chúng ta phải có niềm tin vào các quyết định của đội.



























