favorecedor

Định nghĩa và ý nghĩa của "favorecedor"trong tiếng Tây Ban Nha

favorecedor
01

có lợi, tôn dáng

que hace que una persona se vea más atractiva o estilizada
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más favorecedor
so sánh hơn
más favorecedor
có thể phân cấp
giống đực số ít
favorecedor
giống đực số nhiều
favorecedores
giống cái số ít
favorecedora
giống cái số nhiều
favorecedoras
Các ví dụ
Los escotes en V suelen ser favorecedores.
Đường cổ chữ V thường tôn dáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng