Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La facturación
01
lập hóa đơn, hóa đơn
documento que detalla los cargos por un servicio o producto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Solicité una copia de la facturación por seguridad.
Tôi đã yêu cầu một bản sao của hóa đơn để an toàn.
02
đăng ký, check-in
proceso de registrarse para un vuelo o alojamiento
Các ví dụ
La facturación del hotel es a partir de las tres de la tarde.
Việc nhận phòng khách sạn bắt đầu từ ba giờ chiều.



























