las facilidades
Pronunciation
/fˌaθiliðˈaðes/

Định nghĩa và ý nghĩa của "facilidades"trong tiếng Tây Ban Nha

Las facilidades
[gender: feminine]
01

tiện nghi, cơ sở vật chất

cosas que hacen más fácil hacer algo o vivir en un lugar
las facilidades definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
facilidades
Các ví dụ
Queremos mejorar las facilidades del hospital.
Chúng tôi muốn cải thiện tiện ích của bệnh viện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng