las facilidades
fa
fa
fa
ci
θi
thi
li
li
li
da
ˈða
dha
des
ðes
dhes
felicidadeshumanidades

Định nghĩa và ý nghĩa của "facilidades"trong tiếng Tây Ban Nha

Las facilidades
01

tiện nghi, cơ sở vật chất

cosas que hacen más fácil hacer algo o vivir en un lugar 
las facilidades definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
facilidades
Các ví dụ
El hotel ofrece muchas facilidades para los huéspedes. 

Khách sạn cung cấp nhiều tiện nghi cho khách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng