Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La factura
01
hóa đơn, phiếu tính tiền
documento que indica el precio que se debe pagar por un producto o servicio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
facturas
Các ví dụ
Tengo que pagar la factura de la electricidad.
Tôi phải trả hóa đơn tiền điện.
02
hóa đơn, phiếu thanh toán
documento que detalla los productos o servicios vendidos y su precio
Các ví dụ
La empresa emitió una factura por la venta.
Công ty đã phát hành một hóa đơn cho việc bán hàng.



























