Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La factura
[gender: feminine]
01
hóa đơn, phiếu tính tiền
documento que indica el precio que se debe pagar por un producto o servicio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
facturas
Các ví dụ
La factura está muy alta este mes.
Hóa đơn rất cao trong tháng này.
02
hóa đơn, phiếu thanh toán
documento que detalla los productos o servicios vendidos y su precio
Các ví dụ
Revisé la factura y todo está correcto.
Tôi đã kiểm tra hóa đơn và mọi thứ đều đúng.



























