Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
excitar
01
kích thích, làm phấn khích
provocar emoción, entusiasmo o agitación en alguien
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
excito
ngôi thứ ba số ít
excita
hiện tại phân từ
excitando
quá khứ đơn
excitó
quá khứ phân từ
excitado
Các ví dụ
El concierto excitó a la multitud desde el principio.
Buổi hòa nhạc kích động đám đông ngay từ đầu.



























