excitable
excitable
excusable

Định nghĩa và ý nghĩa của "excitable"trong tiếng Tây Ban Nha

excitable
01

dễ bị kích động

que se excita fácilmente, que muestra una gran sensibilidad o entusiasmo 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más excitable
so sánh hơn
más excitable
có thể phân cấp
giống đực số ít
excitable
giống đực số nhiều
excitables
giống cái số ít
excitable
giống cái số nhiều
excitables
Các ví dụ
Es una persona muy excitable, siempre se emociona con facilidad. 

Cô ấy là một người rất dễ bị kích động, luôn dễ dàng phấn khích.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng