Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
especializado
01
chuyên môn hóa, chuyên sâu
que tiene conocimientos o habilidades específicos en un área concreta
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
especializado
giống đực số nhiều
especializados
giống cái số ít
especializada
giống cái số nhiều
especializadas
Các ví dụ
Tiene un conocimiento especializado en robótica.
Cô ấy có kiến thức chuyên môn về robot.



























