Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
especial
01
đặc biệt, riêng biệt
que destaca por ser diferente o mejor que los demás
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más especial
so sánh hơn
más especial
có thể phân cấp
giống đực số ít
especial
giống đực số nhiều
especiales
giống cái số ít
especial
giống cái số nhiều
especiales
Các ví dụ
Ella es una persona muy especial.
Cô ấy là một người rất đặc biệt.
02
đặc biệt, riêng biệt
destinado o hecho para un uso o finalidad determinados
Các ví dụ
Tenemos un menú especial para niños.
Chúng tôi có thực đơn đặc biệt dành cho trẻ em.



























