Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
especial
01
đặc biệt, riêng biệt
que destaca por ser diferente o mejor que los demás
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más especial
so sánh hơn
más especial
có thể phân cấp
giống đực số ít
especial
giống đực số nhiều
especiales
giống cái số ít
especial
giống cái số nhiều
especiales
Các ví dụ
Es un día muy especial para mí.
Đó là một ngày rất đặc biệt đối với tôi.
02
đặc biệt, riêng biệt
destinado o hecho para un uso o finalidad determinados
Các ví dụ
Necesito un detergente especial para ropa delicada.
Tôi cần một chất tẩy rửa đặc biệt cho quần áo mỏng manh.



























