Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La especialización
01
chuyên môn hóa
estudio o formación específica en un área concreta de una carrera o profesión
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
especializaciones
Các ví dụ
María está haciendo una especialización en biotecnología.
María đang thực hiện một chuyên ngành về công nghệ sinh học.



























