enyesar
e
e
e
nye
ɲe
nie
sar
ˈsaɾ
sar
emigrarcalamaracertarenfocar

Định nghĩa và ý nghĩa của "enyesar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

bó bột, băng bột

inmovilizar una parte del cuerpo, generalmente una fractura ósea, con una venda endurecida de yeso 
enyesar definition and meaning
Các ví dụ
El médico le enyesó el brazo roto. 

Bác sĩ bó bột cánh tay gãy của anh ấy.

02

trát vữa, bôi vữa

cubrir una pared o techo con una capa de yeso para alisarla o prepararla 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
enyeso
ngôi thứ ba số ít
enyesa
hiện tại phân từ
enyesando
quá khứ đơn
enyesó
quá khứ phân từ
enyesado
Các ví dụ
El albañil está enyesando la pared nueva antes de pintarla. 

Thợ xây đang trát vữa lên bức tường mới trước khi sơn nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng